- 1.đường sắt ngầm; tàu điện ngầm
- 2.tàu điện ngầm

例句Câu ví dụ
- 1
我經常坐地鐵。
wǒ jīng cháng zuò dì tiě
Tôi thường đi tàu điện ngầm
- 2
我坐地鐵去上班。
wǒ zuò dì tiě qù shàng bān
Tôi đi làm bằng tàu điện ngầm
- 3
出租車比地鐵貴。
chū zū chē bǐ dì tiě guì
Xe taxi đắt hơn tàu điện ngầm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 地ĐỊA (地) – đất: Nền đất (土 thổ) nơi con rắn (也 dã) trườn qua — mặt ĐẤT, ĐỊA cầu.