基隆
Jīlóng
[ㄐㄧ ㄌㄨㄥˊ]
CƠ LONG
- 1.Cơ Long hoặc Keelung, thành phố và cảng chính ở phía bắc Đài Loan

例句Câu ví dụ
- 1
天氣預報說,今天基隆可能會下大雨。
tiānqìyùbào shuō, jīntiān Jīlóng kěnéng huì xià dàyǔ。
Dự báo thời tiết nói rằng hôm nay Ki-lung có thể mưa to.
- 2
他從臺北開車到基隆只花了四十分鐘。
tā cóng Táiběi kāichē dào Jīlóng zhǐ huā le sìshí fēnzhōng。
Anh ấy lái xe từ Đài Bắc đến Ki-lung chỉ mất bốn mươi phút.
- 3
昨天我在基隆拍了好多海景照片。
zuótiān wǒ zài Jīlóng pāi le hǎoduō hǎijǐng zhàopiàn。
Hôm qua tôi ở Cửu Long đã chụp rất nhiều ảnh cảnh biển.