學華語Kaori Dict

giản thể:

chéng

ㄔㄥˊ

THĂNG

  1. 1.biến thể của 塍[cheng2]

Cách đọc khác:chéngđường nâng giữa các thửa ruộng

例句Câu ví dụ

  • 1

    斑尾塍鷸從阿拉斯加遷徙至紐西蘭。

    bānwěichéngyù cóng Ālāsījiā qiānxǐ zhì Niǔxīlán。

    Chim sẻ đuôi vạch di cư từ Alaska đến New Zealand

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

塍 nghĩa là gì? · Kaori Dict