- 1.biến thể của 塍[cheng2]
Cách đọc khác:chéng — đường nâng giữa các thửa ruộng

例句Câu ví dụ
- 1
斑尾塍鷸從阿拉斯加遷徙至紐西蘭。
bānwěichéngyù cóng Ālāsījiā qiānxǐ zhì Niǔxīlán。
Chim sẻ đuôi vạch di cư từ Alaska đến New Zealand
Cách đọc khác:chéng — đường nâng giữa các thửa ruộng

斑尾塍鷸從阿拉斯加遷徙至紐西蘭。
bānwěichéngyù cóng Ālāsījiā qiānxǐ zhì Niǔxīlán。
Chim sẻ đuôi vạch di cư từ Alaska đến New Zealand