例句Câu ví dụ
- 1
我住在塔什乾。
wǒ zhù zài Tǎshígān。
Tôi sống ở Tashkent
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 什THẬP (什) – gì?: Một người (亻 nhân) lạc giữa mười (十 thập) món đồ lộn xộn, gãi đầu: 'Cái GÌ đây?'
我住在塔什乾。
wǒ zhù zài Tǎshígān。
Tôi sống ở Tashkent