墟
xū
[ㄒㄩ]
KHƯ
- 1.tàn tích
- 2.(văn học) làng
- 3.biến thể của 圩[xu1]
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.chợ quê

例句Câu ví dụ
- 1
以兗衣為褋兮,以黎邱為墟。
yǐ yǎn yī wèi dié xī, yǐ Lí Qiū wèi xū。
Dùng trang phục Yan làm áo dài, biến Liqiu thành nơi hoang vắng.
[ㄒㄩ]
KHƯ

以兗衣為褋兮,以黎邱為墟。
yǐ yǎn yī wèi dié xī, yǐ Lí Qiū wèi xū。
Dùng trang phục Yan làm áo dài, biến Liqiu thành nơi hoang vắng.