例句Câu ví dụ
- 1
這些廢墟年代久遠。
zhèxiē fèixū niándài jiǔyuǎn。
Những tàn tích này có tuổi thọ lâu đời
- 2
城堡如今已經成了廢墟。
chéngbǎo rújīn yǐjīng chéngle fèixū。
Đền堡 hiện nay đã trở thành đống đổ nát
- 3
這座城市成為了一片廢墟。
zhè zuò chéngshì chéngwéi le yī piàn fèixū。
Thành phố này đã trở thành một vùng hoang tàn.
