- 1.bãi bỏ
- 2.phế trừ
- 3.bãi miễn

例句Câu ví dụ
- 1
我們應該廢除死刑。
wǒmen yīnggāi fèichú sǐxíng。
Chúng ta nên bãi bỏ án tử hình
- 2
林肯決心在美國廢除農奴制。
Línkěn juéxīn zài Měiguó fèichú nóngnú zhì。
Lincoln quyết tâm bãi bỏ chế độ nô lệ tại Mỹ
- 3
死刑在美國的很多州都被廢除了。
sǐxíng zài Měiguó de hěn duō zhōu dōu bèi fèichú le。
Tử hình đã bị bãi bỏ ở nhiều tiểu bang của Mỹ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 除TRỪ (除) – loại bỏ: Gò đất (阝) còn dư (余) chắn lối — xúc bỏ đi cho sạch, loại TRỪ chướng ngại.