- 1.kính râm
- 2.LT:隻|只[zhi1],雙|双[shuang1],副[fu4]

例句Câu ví dụ
- 1
黑乎乎的,戴墨鏡乾啥?
hēihūhū de, dài mòjìng gān shá?
Đen tối như thế, đeo kính mát làm gì
- 2
莫納迪偷了巴亞的墨鏡。
mò Nà dí tōu le Bā Yà de mòjìng。
Mona đã trộm kính râm của Baya

黑乎乎的,戴墨鏡乾啥?
hēihūhū de, dài mòjìng gān shá?
Đen tối như thế, đeo kính mát làm gì
莫納迪偷了巴亞的墨鏡。
mò Nà dí tōu le Bā Yà de mòjìng。
Mona đã trộm kính râm của Baya