例句Câu ví dụ
- 1
壁虎能夠在牆上、甚至在天花板上行走。
bìhǔ nénggòu zài qiáng shàng、 shènzhì zài tiānhuābǎn shàngxíng zǒu。
Loài thằn lằn có thể đi trên tường, thậm chí là trên trần nhà
- 2
壁虎這種小型爬行類能在牆壁上爬行,腳趾有特殊吸盤。
bìhǔ zhèzhǒng xiǎoxíng páxínglèi néng zài qiángbì shàng páxíng, jiǎozhǐ yǒu tèshū xīpán。
Bọ rùa là loài động vật nhỏ thuộc bộ xương sống có thể bò trên tường, ngón chân có những cái vòng hút đặc biệt
- 3
去地鐵的路上差點踩到一只壁虎。
qù dìtiě de lùshang chàdiǎn cǎi dào yī zhǐ bìhǔ。
Trên đường đi tàu điện ngầm gần như bị vấp phải một con thằn lằn
