例句Câu ví dụ
- 1
游泳選手辛蒂尼可拉斯累得精疲力竭地游完全程後,勉強才在多佛爾上岸,但海峽游泳協會的發言人宣布,她的狀態非常好。
yóuyǒng xuǎnshǒu Xīn dì ní kě lā Sī lèi de jīngpílìjié de yóu wánquán chéng hòu, miǎnqiǎng cái zài Duōfóěr shàngàn, dàn hǎixiá yóuyǒng xiéhuì de fāyánrén xuānbù, tā de zhuàngtài fēicháng hǎo。
Người bơi lội Cindy Nicholas đã bơi hết quãng đường với thân thể kiệt sức, chỉ vừa kịp cập bến ở Đảo Dover, nhưng phát ngôn viên của Hiệp hội Bơi qua Biển Strait đã tuyên bố rằng tình trạng của cô rất tốt.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 多ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.
