多端
duōduān
[ㄉㄨㄛ ㄉㄨㄢ]
ĐA ĐOAN
TOCFL 7
- 1.đa dạng
- 2.nhiều mặt
- 3.nhiều và khác nhau
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.nhiều cổng
- 5.nhiều trạm
- 6.nhiều đầu cuối

例句Câu ví dụ
- 1
曾經在縣城里作惡多端的土匪今日終於被警方捕獲,當地民眾喜大普奔 !
céngjīng zài xiànchéng lǐ zuòè duōduān de tǔfěi jīnrì zhōngyú bèi jǐngfāng bǔhuò, dāngdì mínzhòng xǐdàpǔbēn!
Những tên côn đồ từng gây bạo động ở huyện ngày nay cuối cùng cũng bị lực lượng chức năng bắt giữ, người dân địa phương mừng rỡ tột độ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 多ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.