- 1.khoác lác; phóng đại
- 2.khen ngợi
Cách đọc khác:kuā — dùng trong 夸克[kua1 ke4]

例句Câu ví dụ
- 1
我就當你誇我了。
wǒ jiù dāng nǐ kuā wǒ le。
Tôi coi như anh khen tôi。
- 2
我要一誇脫的牛奶。
wǒ yào yī kuā tuō de niúnǎi。
Tôi muốn một quart sữa
- 3
豈止誇一時而榮一鄉哉?
qǐzhǐ kuā yīshí ér Róng yī xiāng zāi?
Làm sao chỉ khen một thời mà danh tiếng một làng được vinh danh?