學華語Kaori Dict

giản thể:

kuā

ㄎㄨㄚ

KHOA

HSK 7-9V
  1. 1.khoác lác; phóng đại
  2. 2.khen ngợi

Cách đọc khác:kuādùng trong 夸克[kua1 ke4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    我就當你誇我了。

    wǒ jiù dāng nǐ kuā wǒ le。

    Tôi coi như anh khen tôi。

  • 2

    我要一誇脫的牛奶。

    wǒ yào yī kuā tuō de niúnǎi。

    Tôi muốn một quart sữa

  • 3

    豈止誇一時而榮一鄉哉?

    qǐzhǐ kuā yīshí ér Róng yī xiāng zāi?

    Làm sao chỉ khen một thời mà danh tiếng một làng được vinh danh?

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

夸 nghĩa là gì? · Kaori Dict