學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
奔喪
奔喪
giản thể:
奔丧
bēn
sāng
[ㄅㄣ ㄙㄤ]
BÔN TANG
1.
vội vã về nhà để dự tang lễ của cha mẹ hoặc ông bà
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
喪失
sàngshī
mất
奔跑
bēnpǎo
chạy
沮喪
jǔsàng
chán nản
喪生
sàngshēng
chết
奔波
bēnbō
chạy đôn chạy đáo
投奔
tóubèn
tìm nơi trú ẩn
垂頭喪氣
chuítóusàngqì
cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản
奔
bèn
đi đến
逐字解
Từng chữ trong từ
奔
bôn
chạy nhanh, trốn chạy
喪
táng, tang
chịu tang, tiếc thương
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
奔喪 nghĩa là gì? · Kaori Dict