學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
奔竄
奔竄
giản thể:
奔窜
bēn
cuàn
[ㄅㄣ ㄘㄨㄢˋ]
BÔN THOÁN
1.
(người hoặc động vật) chạy tán loạn
2.
phân tán
3.
(nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
奔跑
bēnpǎo
chạy
奔波
bēnbō
chạy đôn chạy đáo
投奔
tóubèn
tìm nơi trú ẩn
竄
cuàn
chạy trốn
奔
bèn
đi đến
奔赴
bēnfù
lao đến
直奔
zhíbèn
đi thẳng đến
各奔前程
gèbènqiánchéng
mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống
逐字解
Từng chữ trong từ
奔
bôn
chạy nhanh, trốn chạy
竄
thoán
chạy trốn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
奔窜 nghĩa là gì? · Kaori Dict