- 1.chiến đấu dũng cảm
- 2.(nghĩa bóng) đấu tranh
- 3.làm việc chăm chỉ

例句Câu ví dụ
- 1
一名偉大的戰士威力顯著,無需抵死奮戰。
yī míng wěidà de zhànshì wēilì xiǎnzhù, wúxū dǐ sǐ fènzhàn。
Một chiến sĩ vĩ đại tỏa ra sức mạnh đáng kể, không cần phải chiến đấu đến chết

一名偉大的戰士威力顯著,無需抵死奮戰。
yī míng wěidà de zhànshì wēilì xiǎnzhù, wúxū dǐ sǐ fènzhàn。
Một chiến sĩ vĩ đại tỏa ra sức mạnh đáng kể, không cần phải chiến đấu đến chết