學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
如許
如許
giản thể:
如许
rú
xǔ
[ㄖㄨˊ ㄒㄩˇ]
NHƯ HỨA
1.
(văn học) như thế này
2.
như vậy
3.
nhiều như thế
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
rất nhiều
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
如果
rúguǒ
nếu
許多
xǔduō
nhiều
例如
lìrú
ví dụ; chẳng hạn; như là
也許
yěxǔ
có lẽ
如何
rúhé
như thế nào
比如說
bǐrúshuō
ví dụ
不如
bùrú
không bằng; không tốt bằng; kém hơn
或許
huòxǔ
có lẽ; có thể
逐字解
Từng chữ trong từ
如
như
như
許
hứa
cho phép, đồng ý
記憶技巧
Mẹo nhớ
如
NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
如許 nghĩa là gì? · Kaori Dict