- 1.(phụ nữ) trang điểm
- 2.trang sức
- 3.trang phục hồi môn
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.trang điểm và trang phục sân khấu
Cách đọc khác:zhuāng — biến thể của 妝|妆[zhuang1]

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆不喜歡妝化太濃的女人。
Tāngmǔ bù xǐhuan zhuāng huā tài nóng de nǚrén。
Tom không thích những người phụ nữ trang điểm quá đậm
- 2
瑪麗沒有化愛麗絲那樣濃的妝。
Mǎlì méiyǒu huā Àilìsī nàyàng nóng de zhuāng。
Mary không trang điểm đậm như Alice
- 3
演員的皮膚是化過妝的。
yǎnyuán de pífū shì huā guò zhuāng de。
Da của diễn viên có lớp trang điểm.