學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
妥壩
妥壩
giản thể:
妥坝
Tuǒ
bà
[ㄊㄨㄛˇ ㄅㄚˋ]
THOẢ ?
1.
huyện cũ từ năm 1983 ở châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
2.
thay thế bởi các huyện Qamdo, Zhag'yab và Jomdo năm 1999
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
妥協
tuǒxié
thỏa hiệp
妥善
tuǒshàn
thích hợp; đúng đắn
妥當
tuǒdang
thích hợp
壩
bà
đập
妥
tuǒ
thích hợp
堤壩
dībà
đập
穩妥
wěntuǒ
đáng tin cậy
不妥
bùtuǒ
không thỏa đáng
逐字解
Từng chữ trong từ
妥
thoả
phù hợp, thích đáng
壩
bá
đê, đập
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
拓拔
Tuòbá
một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑, người sáng lập Ngụy 北魏 của các triều đại phía Bắc (386-534)
拓跋
Tuòbá
một nhánh của dân du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑, người sáng lập nước Ngụy 北魏 của Bắc Triều (386-534)
拖把
tuōbǎ
cây lau nhà
脫靶
tuōbǎ
bắn trượt
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
妥坝 nghĩa là gì? · Kaori Dict