妨
fáng
[ㄈㄤˊ]
PHƯƠNG
- 1.gây cản trở
- 2.(trong câu phủ định hoặc nghi vấn) không có hại
- 3.(có) hại gì

例句Câu ví dụ
- 1
噪音妨礙了我的學習。
zàoyīn fángài le wǒ de xuéxí。
Tiếng ồn cản trở việc tôi học
[ㄈㄤˊ]
PHƯƠNG

噪音妨礙了我的學習。
zàoyīn fángài le wǒ de xuéxí。
Tiếng ồn cản trở việc tôi học