姆
mǔ
[ㄇㄨˇ]
MẪU
- 1.người phụ nữ chăm sóc trẻ nhỏ
- 2.(cũ) nữ gia sư
Cách đọc khác:m — mẹ (trong từ 姆媽|姆妈[m1 ma1])

例句Câu ví dụ
- 1
吉姆還沒來。
Jí mǔ hái méi lái。
Jim vẫn chưa đến
- 2
他們叫他吉姆。
tāmen jiào tā Jí mǔ。
Họ gọi anh ấy là Jim.
- 3
湯姆回鄉下了。
Tāngmǔ huí xiāngxia le。
Tom đã về quê