委
Wěi
[ㄨㄟˇ]
UỶ
- 1.họ [Wei3]
Cách đọc khác:wēi — giống như 逶 trong 逶迤 quanh co, uốn lượnwěi — ủy thác

例句Câu ví dụ
- 1
委員會正在評估這項提案的可行性。
wěiyuánhuì zhèngzài pínggū zhè xiàng tíàn de kěxíngxìng。
Ủy ban đang đánh giá tính khả thi của đề xuất này
- 2
他是教區委員會的成員。
tā shì jiàoqū wěiyuánhuì de chéngyuán。
Anh là thành viên của hội đồng giáo xứ
- 3
你是委員會中的成員嗎?
nǐ shì wěiyuánhuì zhòngdì chéngyuán ma?
Anh có phải là thành viên của hội đồng không?