媛
yuán
[ㄩㄢˊ]
VIÊN
- 1.dùng trong 嬋媛|婵媛[chan2 yuan2] và trong tên nữ
Cách đọc khác:yuàn — chưa có nghĩa

例句Câu ví dụ
- 1
她是個程序媛嗎?
tā shì gě chéngxù yuán ma?
Cô ấy là lập trình viên máy tính chứ?
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 媛(dạng kết hợp) người phụ nữ đẹp
- 佛媛cô gái lừa đảo Phật giáo (người ảnh hưởng trên mạng, nữ, lợi dụng hình ảnh Phật giáo để tự quảng bá hoặc kiếm tiền)
- 名媛quý cô nổi bật; tiểu thư danh giá
- 嬋媛(văn học) (người phụ nữ) duyên dáng
- 才媛nữ tài năng và học thức (ngữ văn)
- 彭麗媛Bành Lệ Viện (1962-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc, vợ của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]
- 徐熙媛Từ Hy Viên (1976-), nghệ sĩ Đài Loan, biệt danh Đại S (大S)