學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
徐熙媛
徐熙媛
Xú
Xī
yuán
[ㄒㄩˊ ㄒㄧ ㄩㄢˊ]
TỪ HY VIÊN
1.
Từ Hy Viên (1976-), nghệ sĩ Đài Loan, biệt danh Đại S (大S)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
徐徐
xúxú
một cách chậm rãi
熙熙攘攘
xīxīrǎngrǎng
náo nhiệt (thành ngữ)
媛
yuán
dùng trong 嬋媛|婵媛[chan2 yuan2] và trong tên nữ
媛
yuàn
(dạng kết hợp) người phụ nữ đẹp
徐
Xú
họ [Xu2]
徐
xú
chậm rãi
熈
xī
biến thể của 熙[xi1]
熙
xī
phồn thịnh
逐字解
Từng chữ trong từ
徐
từ, chờ
chậm rãi, yên tĩnh, bình tĩnh
熙
hy, hây
sáng, rực rỡ, huy hoàng
媛
viện, viên
đẹp, người đẹp
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
徐熙媛 nghĩa là gì? · Kaori Dict