學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
嫡
嫡
dí
[ㄉㄧˊ]
ĐÍCH
1.
(hình thức kết hợp) của vợ cả, trái với thiếp (đối lập với 庶[shu4])
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
嫡傳
díchuán
truyền trực tiếp từ người sáng lập
嫡出
díchū
sinh bởi vợ cả (tức không phải của thiếp)
嫡堂
dítáng
cùng ông nội nhưng khác cha
嫡子
dízǐ
con trai, đặc biệt là con trai trưởng, của người vợ (đối lập với 庶子[shu4 zi3])
嫡母
dímǔ
vợ của cha (thuật ngữ con của thiếp dùng)
嫡系
díxì
dòng dõi trực tiếp
嫡親
díqīn
có quan hệ huyết thống gần gũi
逐字解
Từng chữ trong từ
嫡
đích
vợ chính, con trai/đứa con của vợ chính
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
地
dì
đất
低
dī
thấp
底
dǐ
nền tảng
遞
dì
chuyển giao; truyền lại; giao
滴
dī
một giọt
堤
dī
đê
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
嫡 nghĩa là gì? · Kaori Dict