- 1.tích trữ
- 2.dự trữ
- 3.(máy tính) lưu
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.trữ
- 5.bộ nhớ
- 6.lưu trữ

例句Câu ví dụ
- 1
正確存儲在面包箱中的面包才可以保持新鮮酥脆。
zhèngquè cúnchǔ zài miànbāo xiāng zhòngdì miànbāo cái kěyǐ bǎochí xīnxiān sūcuì。
Bánh được bảo quản đúng cách trong hộp bánh mới có thể giữ được độ tươi ngon.