學華語Kaori Dict

存取

cún

ㄘㄨㄣˊ ㄑㄩˇ

TỒN THỦ

  1. 1.lưu trữ và truy xuất (tiền, đồ đạc, v.v.)
  2. 2.(máy tính) truy cập (dữ liệu)

例句Câu ví dụ

  • 1

    可以存取企業內部資料嗎?

    kěyǐ cúnqǔ qǐyè nèibù zīliào ma?

    Liệu có thể truy cập dữ liệu nội bộ của công ty không?

  • 2

    您可以使用更多任何存取記憶體來升級您的電腦,以提高 PC 的運行速度。

    nín kěyǐ shǐyòng gèng duō rènhé cúnqǔ jìyìtǐ lái shēngjí nín de diànnǎo, yǐ tígāo P C de yùnxíng sùdù。

    Bạn có thể nâng cấp máy tính của mình bằng cách thêm bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên để tăng tốc độ hoạt động của máy tính cá nhân

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

存取 nghĩa là gì? · Kaori Dict