學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
孤獨於世
孤獨於世
giản thể:
孤独于世
gū
dú
yú
shì
[ㄍㄨ ㄉㄨˊ ㄩˊ ㄕˋ]
CÔ ĐỘC VU THẾ
1.
một mình trên đời (thành ngữ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
世界
shìjiè
thế giới (LT:個|个[ge4])
等於
děngyú
bằng
由於
yóuyú
do
終於
zhōngyú
cuối cùng
對於
duìyú
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
於是
yúshì
thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
世紀
shìjì
thế kỷ
屬於
shǔyú
được phân loại là
逐字解
Từng chữ trong từ
孤
cô
trẻ mồ côi
獨
độc
một mình, đơn độc, cô độc, chỉ
於
ư, ô
ở
世
thế
thế hệ
記憶技巧
Mẹo nhớ
世
THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
孤独于世 nghĩa là gì? · Kaori Dict