學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
宦騎
宦騎
giản thể:
宦骑
huàn
qí
[ㄏㄨㄢˋ ㄑㄧˊ]
HOẠN KỴ
1.
thị vệ kỵ mã
2.
đội kỵ binh hoàng gia (của quan lại hoặc thái giám)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
騎
qí
ngồi cưỡi
騎車
qíchē
lái xe đạp hoặc xe máy
騎士
qíshì
hiệp sĩ; kỵ sĩ
宦官
huànguān
thái giám trong triều đình
宦
Huàn
họ [Huan4]
宦
huàn
quan lại triều đình
騎
jì
lính kỵ mã
仕宦
shìhuàn
(văn học) làm quan
逐字解
Từng chữ trong từ
宦
hoạn
chính quyền, quan chức
騎
kỵ, kị
cưỡi ngựa
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
喚起
huànqǐ
đánh thức (hành động)
換妻
huànqī
đổi vợ
換氣
huànqì
lấy hơi (khi bơi)
緩期
huǎnqī
trì hoãn
緩氣
huǎnqì
lấy lại hơi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
宦骑 nghĩa là gì? · Kaori Dict