例句Câu ví dụ
- 1
緩期執行在最後關頭決定了下來。
huǎnqī zhíxíng zài zuìhòu guāntóu juédìng le xiàlai。
Việc hoãn thi hành án đã được quyết định vào phút chót
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 期KÌ (期) – kỳ hạn: Chiếc nia (其 kì) phơi dưới trăng (月 nguyệt) — hẹn nhau theo tuần trăng, đến KỲ là gặp, học KỲ mới.
