學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
憲章
憲章
giản thể:
宪章
xiàn
zhāng
[ㄒㄧㄢˋ ㄓㄤ]
HIẾN CHƯƠNG
1.
hiến chương
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
文章
wénzhāng
bài viết
章
zhāng
chương
印章
yìnzhāng
con dấu
憲法
xiànfǎ
hiến pháp (của một quốc gia)
順理成章
shùnlǐchéngzhāng
hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên
雜亂無章
záluànwúzhāng
lộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn
勛章
xūnzhāng
huân chương
違章
wéizhāng
vi phạm quy định
逐字解
Từng chữ trong từ
憲
hiến
hiến pháp, luật lệ, pháp luật
章
chương
bài viết
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
縣長
xiànzhǎng
chủ tịch huyện
閑章
xiánzhāng
con dấu trang trí, không khắc tên chủ sở hữu mà khắc một câu thơ nổi tiếng hoặc tương tự, dùng cho mục đích nghệ thuật trên tranh v.v.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
宪章 nghĩa là gì? · Kaori Dict