學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
實操
實操
giản thể:
实操
shí
cāo
[ㄕˊ ㄘㄠ]
THỰC THAO
1.
thực sự làm (gì đó) (trái ngược với học cách làm từ sách vở, v.v.)
2.
thực hành (trái ngược với lý thuyết) (viết tắt của 實際操作|实际操作[shi2 ji4 cao1 zuo4])
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
其實
qíshí
thực ra; thực tế; thật sự
實際
shíjì
thực tế
事實
shìshí
sự thật
實在
shízài
thực sự
實現
shíxiàn
đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
實習
shíxí
thực hành
真實
zhēnshí
thật; chân thật
現實
xiànshí
thực tế; hiện thực
逐字解
Từng chữ trong từ
實
thực
thật, chân thật, chắc chắn, trung thực
操
thao, tháo
hành vi, điều khiển, quản lý, điều hành
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
市曹
shìcáo
chợ
食槽
shícáo
máng cỏ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
實操 nghĩa là gì? · Kaori Dict