學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

hành vi, điều khiển, quản lý, điều hànhmáy dịch

cāoTHAO

  1. 1.nắm
  2. 2.cầm
  3. 3.vận hành

cāoTHAO

  1. 1.biến thể cũ của 操[cao1]

càoTHÁO

  1. 1.biến thể của 肏[cao4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

操 (形声。从手)声。本义拿着,握在手里) 同本义 操,把持也。--《说文》 操右契。--《礼记·曲礼》 不学操缦。--《礼记·学记》 盖以操之为巳蹙矣。--《公羊传·庄公三十年》 操蛇之神闻之。--《列子·汤问》 大王来何操?--《史记·项羽本纪》 又如可操左券;同室操戈(兄弟相残或内部纷争);操刀(持刀;执刀) 引申为掌握 操杀生之柄。--《韩非子·定法》 又如操券(有把握成功);操总(掌握要领) 用某种语言或方言说话 驾驶 操 cāo ①使;拿~纵、~刀。 ②做(事);从事~作、重、旧业。 ③用某种语言或方言说话~英语、~粤语。 ④操练早~、体~。 ⑤品行;行为~行、节~。 ⑥姓。 【操办】操持、办理(事情或工作)这事我来~。 【操持】 ③料理~家务。 ④筹划;筹办。 【操典】规定军事操作要领和原则的书。如步兵操典、炮兵操典等。 【操守】人的行为、品德。 【操行】品行(多指在学校里的表现情况)。 【操之过急】处理事情过于急切。 【操纵】 ①控制、掌握~机器。 ②用不正当的手段支配、控制~行情。 【操作系统】为计算机配置的大型系统程序。主要为提高系统资源利用率及方便用户,分为处理机管理、存储管理、设备管理及文件管理4个部分。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thủ) chỉ nghĩa, [zào] chỉ âm.

Tay

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 操 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict