
例句Câu ví dụ
- 1
操場一圈是四百米。
cāo chǎng yī quān shì sì bǎi mǐ
Vòng chạy sân vận động dài 400 mét
- 2
大爺和大媽在操場上散步。
dà yé hé dà mā zài cāo chǎng shàng sàn bù
Ông và bà già đang dạo bộ trên sân vận động
- 3
他繞著操場跑。
tā rào zhe cāo chǎng pǎo
Anh ấy chạy quanh sân vận động