例句Câu ví dụ
- 1
這輛車很容易操控。
zhè liàng chē hěn róngyì cāokòng。
Chiếc xe này dễ điều khiển
- 2
這場球賽被操控了。
zhè chǎng qiúsài bèi cāokòng le。
Trận bóng này bị gian lận.
- 3
在民主社會中,操控輿論者操控權利。
zài mínzhǔ shèhuì zhōng, cāokòng yúlùn zhě cāokòng quánlì。
Trong xã hội dân chủ, người kiểm soát dư luận cũng là người kiểm soát quyền lực
