學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
寧遠
寧遠
giản thể:
宁远
Níng
yuǎn
[ㄋㄧㄥˊ ㄩㄢˇ]
TRỮ VIỄN
1.
huyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu 永州[Yong3 zhou1], Hồ Nam
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
遠
yuǎn
xa
永遠
yǒngyuǎn
mãi mãi
寧靜
níngjìng
yên tĩnh
跳遠
tiàoyuǎn
nhảy xa (điền kinh)
長遠
chángyuǎn
dài hạn
寧可
nìngkě
tốt hơn nên
寧願
nìngyuàn
thà ... hơn ...
遠處
yuǎnchù
nơi xa
逐字解
Từng chữ trong từ
寧
ninh
an yên, thanh thản, bình yên
遠
viễn
xa xăm, hẻo lánh, xa cách
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
寧願
nìngyuàn
thà ... hơn ...
記憶技巧
Mẹo nhớ
遠
VIỄN (遠) – xa: Mặc chiếc áo dài (袁) lê bước trên đường (辶) — đi mãi chân trời, XA xôi, VIỄN xứ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
寧遠 nghĩa là gì? · Kaori Dict