例句Câu ví dụ
- 1
這塊布只有一寸。
zhè kuài bù zhǐ yǒu yī cùn
Miếng vải này chỉ có một tấc.
- 2
他比我高兩寸。
tā bǐ wǒ gāo liǎng cùn。
Ông ấy cao hơn tôi hai inch
- 3
三寸鳥,七寸嘴。
sān cùn niǎo, qī cùn zuǐ。
Ba tấc chim, bảy tấc miệng.
這塊布只有一寸。
zhè kuài bù zhǐ yǒu yī cùn
Miếng vải này chỉ có một tấc.
他比我高兩寸。
tā bǐ wǒ gāo liǎng cùn。
Ông ấy cao hơn tôi hai inch
三寸鳥,七寸嘴。
sān cùn niǎo, qī cùn zuǐ。
Ba tấc chim, bảy tấc miệng.