- 1.hướng dẫn viên du lịch
- 2.sách hướng dẫn
- 3.dẫn tour

例句Câu ví dụ
- 1
導游帶我們參觀了老街道。
dǎo yóu dài wǒ men cān guān le lǎo jiē dào
Hướng dẫn viên đã đưa chúng tôi tham quan các con phố cổ
- 2
我在東京做導游。
wǒ zài Dōngjīng zuò dǎoyóu。
Tôi làm hướng dẫn viên ở Tokyo
- 3
導游草擬出了一個坐位表。
dǎoyóu cǎonǐ chū le yīge zuò wèi biǎo。
Hướng dẫn viên đã phác thảo một bảng xếp chỗ