學華語Kaori Dict

封閉

giản thể: 封闭

fēng

ㄈㄥ ㄅㄧˋ

PHONG BẾ

HSK 4TOCFL 5V/Adj
  1. 1.đóng kín; niêm phong
  2. 2.đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp)
  3. 3.khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài)

例句Câu ví dụ

  • 1

    這條路封閉了。

    zhè tiáo lù fēng bì le

    Đường này bị phong tỏa

  • 2

    用戶應該擁有硬件和軟件的使用自由,操作系統應該是開放的,而不是封閉的。

    yònghù yīnggāi yōngyǒu yìngjiàn hé ruǎnjiàn de shǐyòng zìyóu, cāozuòxìtǒng yīnggāi shì kāifàng de, ér bùshì fēngbì de。

    Người dùng nên có quyền sử dụng tự do đối với cả phần cứng và phần mềm, hệ điều hành nên là mở, chứ không phải đóng

  • 3

    中國乒乓球隊進行了一個月的封閉式冬訓。

    Zhōngguó pīngpāngqiú duì jìnxíng le yīge yuè de fēngbì shì dōng xùn。

    Đội tuyển bóng bàn Trung Quốc đã tập luyện đóng cửa trong một tháng vào mùa đông

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

封閉 nghĩa là gì? · Kaori Dict