字義Nghĩa
bìmáy dịch
fēngPHONG
- 1.phong tước
- 2.ban tặng
- 3.phong làm
FēngPHONG
- 1.họ [Feng1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
封〈名〉 (会意。金文字形,左边象土上长着丰茂的树木形,右边是一只手(又,后来写作寸”),表示聚土培植。《说文》封,爵诸侯之土也。从之从土从寸。”郭沫若曰古之畿封 实以树为之也。此习于今犹存。然其事之起,乃远在太古。太古之民多利用自然林木以为族与族间之畛域,西方学者所称为境界林者是也。”。李孝定曰封之本义当以郭说为 是,许训乃后起之义。字象植树土上,以明经界。爵诸侯必有封疆,乃其引申义。”本义疆界;田界) 同本义 所封封域。--《周礼·春官·保章氏》 田有封洫。--《左传·襄公三十年》 使田有封洫 封 fēng ⒈加土培植树木此类树需多加~殖(殖种植)。 ⒉闭,密闭,关闭~闭。~紧瓶口。~山育林。查~。 【封锁】用强制的办法使跟外界断绝关系~锁海岛。 ⒊封起来的或用作封东西的纸、布等~包。信~。~条。 ⒋量词两~糖。三~信。 ⒌〈古〉帝王把爵位、土地或封号赐给亲属、臣子等~王。~侯。~地。~妻荫子。 ⒍ 【封建社会】君主、地主阶级占有土地、财富,掌权专政,残酷剥削、统治农民及劳动者的社会制度。 封fèng 1.菰根。 封biǎn 1.棺木下葬。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Đậy kín thứ gì đó 寸 bằng một nắm vữa 土
組詞Từ chứa chữ này
- 封閉đóng kín; niêm phong
- 封面bìa (của ấn phẩm)
- 封建chế độ phong kiến
- 封鎖phong tỏa
- 封頂lợp mái (một tòa nhà)
- 封號phong tỏa tài khoản (trực tuyến)
- 封一bìa trước
- 封三mặt trong bìa sau
- 封丘huyện Fengqiu ở Tân Hương 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam
- 封二bìa trước bên trong
- 信封phong bì
- 密封niêm phong
- 塵封phủ đầy bụi
- 原封不動giữ nguyên không thay đổi (thành ngữ); không thay đổi chút nào
- 冊封phong tước cho ai
- 冰封đóng băng