例句Câu ví dụ
- 1
但是,雖說是安全期,但好像也不代表體內射精不會懷孕。
dànshì, suīshuō shì ānquánqī, dàn hǎoxiàng yě bù dàibiǎo tǐnèi shèjīng bùhuì huáiyùn。
Tuy nhiên, dù là ngày an toàn, nhưng dường như cũng không có nghĩa là việc xuất tinh trong âm đạo sẽ không làm mang thai.
但是,雖說是安全期,但好像也不代表體內射精不會懷孕。
dànshì, suīshuō shì ānquánqī, dàn hǎoxiàng yě bù dàibiǎo tǐnèi shèjīng bùhuì huáiyùn。
Tuy nhiên, dù là ngày an toàn, nhưng dường như cũng không có nghĩa là việc xuất tinh trong âm đạo sẽ không làm mang thai.