- 1.bờ đối diện (của một vùng nước)

例句Câu ví dụ
- 1
她的家在河對岸。
tā de jiā zài hé duìàn。
Nhà cô ấy ở bên kia sông
- 2
哈利成功地游到了河對岸。
Hālì chénggōng de yóu dàoliǎo hé duìàn。
Harry đã thành công bơi sang bờ bên kia sông
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 對ĐỐI (對) – đúng; đối diện: Tay (寸 thốn) nâng cây nến có chân đế đưa lên ngang mặt người ĐỐI diện — soi rõ, thấy ĐÚNG.