- 1.đạo diễn chương trình phát sóng truyền hình hoặc phát thanh
- 2.đạo diễn (truyền hình, radio)

例句Câu ví dụ
- 1
導播沒能及時切換直播畫面。
dǎobō méi néng jíshí qiēhuàn zhíbō huàmiàn。
Người điều phối không kịp chuyển đổi hình ảnh trực tiếp

導播沒能及時切換直播畫面。
dǎobō méi néng jíshí qiēhuàn zhíbō huàmiàn。
Người điều phối không kịp chuyển đổi hình ảnh trực tiếp