學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
尖叫雞
尖叫雞
giản thể:
尖叫鸡
jiān
jiào
jī
[ㄐㄧㄢ ㄐㄧㄠˋ ㄐㄧ]
TIÊM KHIẾU KÊ
1.
gà nhựa kêu to
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
叫
jiào
kêu
雞
jī
gia cầm
雞蛋
jīdàn
trứng (gà)
叫作
jiàozuò
gọi
尖
jiān
nhọn; thon; sắc
尖銳
jiānruì
sắc bén
頂尖
dǐngjiān
đỉnh
尖端
jiānduān
đầu nhọn
逐字解
Từng chữ trong từ
尖
tiêm
nhọn, nhọn thô, sắc, tinh tế
叫
khiếu
kêu, hét
雞
kê
chicken
記憶技巧
Mẹo nhớ
叫
KHIẾU (叫) – gọi, kêu: Cái miệng (口 khẩu) hét vào cuộn dây rối (丩) — KÊU thật to cho gỡ rối, la lối KHIẾU nại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
尖叫雞 nghĩa là gì? · Kaori Dict