尾
wěi
[ㄨㄟˇ]
VĨ
- 1.đuôi
- 2.phần còn lại
- 3.tàn dư
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.phần tận cùng
- 5.chòm sao thứ sáu trong 28 chòm sao
- 6.lượng từ cho cá
Cách đọc khác:yǐ — đuôi ngựa

例句Câu ví dụ
- 1
寧為貓頭不為獅尾。
Níng wèi māo tóu bù wèi shī wěi。
Tốt hơn là làm đầu mèo còn hơn là đuôi hổ
- 2
湯姆和瑪莉有馬尾嗎?
Tāngmǔ hé mǎ lì yǒu mǎwěi ma?
Tom và Mary có tóc đuôi ngựa không?
- 3
湯姆和瑪莉都綁著馬尾。
Tāngmǔ hé mǎ lì dōu bǎng zhe mǎwěi。
Cả Tom và Mary đều búi tóc đuôi sam