- 1.tình hình
- 2.trạng thái (của sự việc)

例句Câu ví dụ
- 1
我會控制住局勢。
wǒ huì kòngzhì zhù júshì。
Tôi sẽ kiểm soát tình hình
- 2
那是個微妙的局勢。
nàshi gě wēimiào de júshì。
Đó là một tình huống tinh tế
- 3
國際局勢發生了很大的變動。
guójì júshì fāshēng le hěn dà de biàndòng。
Sự tình hình quốc tế đã có những thay đổi lớn.