- 1.mái hiên
- 2.mái nhà (tức là gia đình)

例句Câu ví dụ
- 1
兩家人住在一個屋檐下。
liǎng jiārén zhù zài yīge wūyán xià。
Hai gia đình sống dưới cùng một mái nhà
- 2
屋檐上正滴下雨水。
wūyán shàng zhèng dīxià yǔshuǐ。
Mái nhà đang chảy nước mưa xuống.
- 3
湯姆和瑪麗住在同一個屋檐下。
Tāngmǔ hé Mǎlì zhù zài tóngyī gě wūyán xià。
Tom và Mary sống dưới cùng một mái nhà