- 1.Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 魯|鲁[Lu3], thủ phủ Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2]

例句Câu ví dụ
- 1
我還記得我第一次去中國,我在山東,意識到那個單純的省比英格蘭大兩萬六千平方公里。
wǒ hái jìde wǒ dìyīcì qù Zhōngguó, wǒ zài Shāndōng, yìshídào nàge dānchún de shěng bǐ Yīnggélán dà liǎng wàn liù qiān píngfānggōnglǐ。
Tôi vẫn nhớ lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc, tôi ở Sơn Đông, và tôi nhận ra rằng tỉnh này đơn giản đã lớn hơn Anh hai sáu nghìn ki-lô-mét vuông.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 山SƠN (山) – núi: Ba đỉnh NÚI nhô lên giữa trời — dãy SƠN cao trập trùng.