例句Câu ví dụ
- 1
崔西弄丟了她的眼鏡。
Cuī xī nòngdiū le tā de yǎnjìng。
Tracy đánh mất kính của mình
- 2
崔西在那之前從來沒有使用過筷子。
Cuī xī zài nà zhīqián cóngláiméiyǒu shǐyòng guò kuàizi。
Trước đó, Tracy chưa bao giờ dùng thìa ăn cơm
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 崔(văn học) (núi non) cao vút
- 崔健Cui Jian (1961-), cha đẻ của nhạc rock Trung Quốc
- 崔嵬Cui Wei (1912-1979), diễn viên, nhà viết kịch và đạo diễn điện ảnh
- 崔嵬gò đống đá
- 崔巍cao lớn
- 崔琦Daniel C. Tsui (1939-), nhà vật lý người Mỹ gốc Hoa, đoạt giải Nobel Vật lý năm 1998
- 崔螢Choi Yeong (1316-1388), tướng triều đại Cao Ly của Hàn Quốc
- 崔顥Cui Hao (-754), nhà thơ triều đại Nhà Đường và tác giả bài thơ Tháp Hạc Vàng 黃鶴樓|黄鹤楼
