學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
嶧城
嶧城
giản thể:
峄城
Yì
chéng
[ㄧˋ ㄔㄥˊ]
DỊCH THÀNH
1.
quận Yicheng của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
城市
chéngshì
thành phố; thị trấn
城
chéng
tường thành
長城
Chángchéng
Vạn Lý Trường Thành
城牆
chéngqiáng
tường thành
商城
shāngchéng
trung tâm mua sắm
城區
chéngqū
quận thành phố
城鄉
chéngxiāng
thành thị và nông thôn
城鎮
chéngzhèn
thị trấn
逐字解
Từng chữ trong từ
嶧
dịch
dãy núi ở Sơn Đông và Giang Tô
城
thành
pháo đài
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
議程
yìchéng
chương trình nghị sự
亦稱
yìchēng
còn được gọi là
宜城
Yíchéng
Nghi Thành, thành phố cấp huyện ở Tương Phàn 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
翼城
Yìchéng
huyện Yicheng ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
譯成
yìchéng
dịch sang (tiếng Trung, tiếng Anh, v.v.)
驛城
Yìchéng
quận Yicheng của thành phố Zhumadian 駐馬店市|驻马店市[Zhu4 ma3 dian4 shi4], tỉnh Hà Nam
記憶技巧
Mẹo nhớ
城
THÀNH (城) – thành lũy: Đắp đất (土) cho nên hình nên dạng (成) — bức tường THÀNH bao quanh phố.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
嶧城 nghĩa là gì? · Kaori Dict