同字詞Từ cùng gốc chữ
- 山嶺sống núi
- 分水嶺dãy núi phân chia
- 岭chỉ dùng trong 岭巆|岭𫶕[ling2 ying2]
- 岭巆sâu trong núi
- 五嶺năm dãy núi ngăn cách Hồ Nam và Giang Tây với miền nam Trung Quốc, đặc biệt là Quảng Đông và Quảng Tây, cụ thể: Đại Dữu Lĩnh 大庾嶺|大庾岭[Da4 yu3 ling3], Đô Bằng Lĩnh 都龐嶺|都庞岭[Du1 pang2 ling3], Kỵ Điền Lĩnh 騎田嶺|骑田岭[Qi2 tian2 ling3], Manh Chử Lĩnh 萌渚嶺|萌渚岭[Meng2 zhu3 ling3] và Việt Thành Lĩnh 越城嶺|越城岭[Yue4 cheng2 ling3]
- 南嶺núi Nam Lĩnh, trên biên giới Hồ Nam, Giang Tây, Quảng Đông và Quảng Tây
- 峻嶺dãy núi cao sừng sững
- 嶺南phía nam ngũ lĩnh
